07-30-2010
|
#337 |
| Senior Member
Tham gia ngày: Jan 2010
Bài gởi: 348
Thanks: 37 Thanked 154 Times in 91 Posts Downloads: 0 Uploads: 0 | Từ gốc chắc là xán lạn = bright, brilliant (灿烂)
Ví dụ tiền đồ xán lạn. Mặt mày xán lạn. Mình không biết sáng lạng và sáng lạn ở đâu ra.
hic, maybe I am the only one using this |
| |