Ðề: Dùng quẻ Dịch làm phương tiện mật mã SỐ DAO ĐỘNG CỦA 32 CẶP ĐỐI ĐẢO
NGOÀI TĨNH - TRONG ĐỘNG...........................NGOÀI ĐỘNG - TRONG TĨNH
1- Thuần Càn: 504 + 63 = 567......................1. Thuần Càn: 504 + 63 = 567
567 - 567 = " 0 "
2- Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564..............2. Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543
564 - 543 = 21 (21 x 1)
3- Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561........3. Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519
561 - 519 = 42 (21 x 2)
4- Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558.................4. Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495
558 - 495 = 63 (21 x 3)
5- Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555...............5. Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471
555 - 471 = 84 (21 x 4)
6- Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552............6. Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447
552 - 447 = 105 (21 x 5)
7- Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549..........7. Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423
549 - 423 = 126 ( 21 x 6)
8- Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546...................8. Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399
546 - 399 = 147 (21 x 7)
9- Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543......9. Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564
564 - 543 = 21 (21 x 1)
10- Thuần Tốn: 480 + 60 = 540.................10. Thuần Tốn: 480 + 60 = 540
540 = 540 = " 0 " (21 x 0)
11- Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537.....11. Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516
537 - 516 = 21 (21 x 1)
12- Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534..........12. Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492
534 - 492 = 42 (21 x 2)
13- Phong Trạch Tr phu: 480 + 51 = 531....13. Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468
531 - 468 = 63 (21 x 3)
14- Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528.......14. Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444
528 - 444 = 84 (21 x 4)
15- Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525............15. Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420
525 - 420 = 105 (21 x 5)
16- Phong Địa Quan: 480 + 42 = 522.........16. Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396
525 - 396 = 126 (21 x 6)
17- Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519.....17. Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561
561 - 519 = 42 (21 x 2)
18- Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516.........18. Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537
537 - 516 = 21 (21 x 1)
19- Thuần Ly: 456 + 57 = 513..................19. Thuần Ly: 456 + 57 = 513
513 - 513 = " 0 " (21 x 0)
20- Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510.............. 20. Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489
510 - 489 = 21 (21 x 1)
21- Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507..........21. Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465
507 - 465 = 42 (21 x 2)
22- Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504..........22. Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441
504 - 441 = 63 (21 x 3)
23- Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501.........23. Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417
501 - 417 = 84 (21 x 4)
24- Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498..............24. Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393
456 - 393 = 63 (21 x 3)
25- Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495.......25. Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558
558 - 495 = 63 (21 x 3)
26- Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492............26. Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534
534 - 492 = 42 (21 x 2)
27- Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489................27. Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510
510 - 489 = 21 (21 x 1)
28- Thuần Cấn: 432 + 54 = 486................28. Thuần Cấn: 432 + 54 = 486
486 - 486 = " 0 " (21 x 0)
29- Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483...........29. Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462
483 - 462 = 21 (21 x 1)
30- Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480..........30. Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438
480 - 438 = 42 (21 x 2)
31- Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477..................31. Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414
477 - 414 = 63 (21 x 3)
32- Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474...............32. Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390
474 - 390 = 84 (21 x 4)
33- Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471.........33. Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555
555 - 471 = 84 (21 x 4)
34- Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468.....34. Phong Trạch Tr Phu: 480 + 51 = 531
531 - 468 = 63 (21 x 3)
35- Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465...........35. Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507
507 - 465 = 42 (21 x 2)
36- Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462............36. Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483
483 - 462 = 21 (21 x 1)
37- Thuần Đoài: 408 + 51 = 459..................37. Thuần Đoài: 408 + 51 = 459
459 - 459 = 0 (21 x 0)
38- Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456..........38. Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435
456 - 435 = 21 (21 x 1)
39- Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453..............39. Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411
453 - 411 = 42 (21 x 2)
40- Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450.............40. Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387
450 - 387 = 63 (21 x 3)
41- Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447..........41. Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552
552 - 447 = 105 (21 x 5)
42- Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444........42. Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528
528 - 444 = 84 (21 x 4)
43- Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441.........43. Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504
504 - 441 = 63 (21 x 3)
44- Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438..........44. Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480
480 - 438 = 42 (21 x 1)
45- Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435........45. Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456
456 - 435 = 21 (21 x 1)
46- Thuần Khảm: 384 + 48 = 432.............46. Thuần Khảm: 384 + 48 = 432
432 - 432 = 0 (21 x 0)
47- Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429.........47. Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408
429 - 408 = 21 (21 x 1)
48- Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426............48. Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384
426 - 384 = 42 (21 x 2)
49- Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423....49. Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549
549 - 423 = 126 (21 x 6)
50- Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420........50. Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525
525 - 420 = 105 (21 x 5)
51- Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417..........51. Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501
501 - 417 = 84 (21 x 4)
52- Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414......52. Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477
477 - 414 = 63 (21 x 3)
53- Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411.......53. Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453
453 - 411 = 42 (21 x 2)
54- Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408...............54. Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429
429 - 408 = 21 (21 x 1)
55- Thuần Chấn: 360 + 45 = 405................55. Thuần Chấn: 360 + 45 = 405
405 - 405 = 0 (21 x 0)
56- Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402..................56. Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381
402 - 381 = 21
57- Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399.............57. Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546
546 - 399 = 147 (21 x 7)
58- Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396...........58. Phong Địa Quán: 480 + 42 = 522
522 - 396 = 126 (21 x 6)
59- Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393.............59. Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498
498 - 393 = 105 (21 x 5)
60- Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390...............60. Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474
474 - 390 = 84 (21 x 4)
61- Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387..............61. Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450
450 - 387 = 63 (21 x 3)
62- Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384................62. Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426
426 - 384 = 42 (21 x 2)
63- Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381.................63: Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402
402 - 381 = 21 (21 x 1)
64- Thuần Khôn: 336 + 42 = 378.................64. Thuần Khôn: 336 + 42 = 378
378 - 378 = 0 (21 x 0)
Dịch nói: "Lợi thiệp đại xuyên", hàm nghĩa rằng: "Lợi về sự vượt qua sông cả sóng lớn". Ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ vượt qua "sông cả sóng lớn" của mỗi một quẻ Dịch ? Đó là trị số đánh giá mức độ dao động của quẻ Dịch mang tính chu kỳ.
Chúng ta tiếp tục khảo chứng quẻ Dịch được phối ứng với Thời gian: |